Saigon Limo - Limousine & Vip Car Rental Service Chaffeur tại TP Hồ Chí Minh.
Saigon Limo - Công ty Cho thuê xe VIP - Xe Cao Cấp Hàng Đầu TP Hồ Chí Minh - Sài Gòn Việt Nam.
- cho Thuê xe Toyota Alphard 2025- 2026 - Thuê xe Mercedes Vito, Thuê xe Mercedes V 250 Maybach,
- Thuê xe Mercedes S450 All New 2025- 2026 - Thuê xe Mercedes E 200, E 300
- cho thuê xe cưới Limousine VIP - thuê xe hoa Limo dài - thuê xe Hummer H3 Limousine, Chrysler C300 Limousine
- Stretch Limos For Hires, Shuttle Bus, Convention, Airport Pick up, Business Meeting, Transportations
- cho thuê siêu xe Roll Royce - cho thuê xe Bentley - cho thuê siêu xe Lamborghini, Lexus,...
- cho thuê xe Ford Transit Solati Limousine VIP 9 chỗ - 10 chỗ - 12 chỗ.
- cho thuê xe xe Bus Limousine 18 chỗ - 19 - 22 chỗ - 28 chỗ hạng thương gia
- cho thuê xe Limousine Sài gòn, cho thuê xe cho thuê xe Dcar, Autokingdom, Skybus, MT Limo, ...
- cho thuê xe cao cấp Camry - Kia Sedona - Audi - BMW - Kia Carnival...
- cho thuê xe Đám cưới, Weddding, Party, Birthday, Tiệc Sinh Nhật, Event, Sự kiện, Hội Nghị, Triễn lãm, Đưa đón sân bay,
đưa đón khách VIP, du lịch, chở chuyên gia làm việc
- cho thue xe du lịch 4 chỗ, 7 chỗ, Ford Transit, Huyndai Solati 16 chỗ, Thaco 29 chỗ , Universe 45 chỗ, ...
Bảng giá cho thuê xe stretch Limousine - Xe VIP - Xe Cao Cấp tại TP Hồ Chí Minh
MỤC LỤC: 1.Bảng giá cho thuê xe Limousine 9 - 10 chỗ - 12 - 18 - 20 - 22 chỗ.
Bảng giá cho thuê xe Stretch Limousine VIP ( Limo dài ). Bảng giá cho thuê xe VIP Toyota Alphard, Mercedes Vito, V250.
Bảng giá cho thuê xe Mercedes E200, S450 Luxury tại TPHCM. Bảng giá cho thuê xe cao cấp tại TPHCM.
Bảng giá cho thuê xe du lịch 4- 7- 16- 29- 45 chỗ tại TPHCM. Hướng dẫn đặt xe Saigon Limo.
Xem thêm :Bảng giá cho thuê xe du lịch từ 4 - 7 - 16 - 29 - 45 chỗ. Thuê xe Hoa Limousine VIP.
Bảng giá Mẫu hoa cưới - xe Saigon Limo. Thuê xe Chrysler C300 Limousine Thuê xe Hummer H3 Limousine.
Thuê xe Mercedes S450 Luxury. Thuê xe Cao Cấp : Mer, BMW, Camry... Thuê xe du lịch: 4 chỗ - 16 - 29 - 45 chỗ.
BẢNG GIÁ THUÊ XE LIMOUSINE & VIP Saigon Limo – Đẳng cấp tiên phong tại TP. Hồ Chí Minh
1. Xe Stretch Limousine : Hummer H3 & Chrysler C300
Bảng giá cho thuê xe Limousine VIP/ Stretch Limousine
| STT |
Lộ Trình |
Thời gian |
KM |
Chrysler C300
Stretch Limousine |
Hummer H3
Stretch Limousine |
| 1 |
Đón/ tiễn sân bay |
1 giờ |
15 |
4.500.000 |
5.500.000 |
| 2 |
City |
1,5 giờ |
20 |
5.500.000 |
7.000.000 |
| 3 |
City |
2 giờ |
30 |
6.500.000 |
8.000.000 |
| 4 |
City |
3 giờ |
40 |
8.000.000 |
10.000.000 |
| 5 |
City |
4 giờ |
50 |
9.000.000 |
12.000.000 |
| 6 |
City |
8 giờ |
60 |
14.000.000 |
18.000.000 |
| 7 |
City |
10 giờ |
100 |
16.000.000 |
22.000.000 |
|
Phát sinh (áp dụng cho booking sau 4tiếng ) |
1h |
|
1.500.000 |
2.000.000 |
|
|
1km |
80.000 |
100.000 |
|
Đơn vị tính |
vnd |
***Phí đi tỉnh
| STT |
Lộ Trình |
Thời gian |
KM |
Chrysler C300
Stretch Limousine |
Hummer H3
Stretch Limousine |
| 8 |
Đón / Thả Mộc Bài / Mỹ Tho |
2,5 giờ |
90 |
13.000.000 |
16.000.000 |
| 9 |
Đón / Thả Vũng Tàu
|
3 giờ |
110 |
14.000.000 |
17.000.000 |
| 10 |
Đón / Thả Hồ Tràm
|
3,5 giờ |
125 |
15.000.000 |
18.000.000 |
| 11 |
Đón / Thả Cần Thơ
|
4 giờ |
185 |
15.000.000 |
19.000.000 |
| 12 |
Đón / Thả Mũi Né
|
4 giờ |
220 |
17.000.000 |
21.000.000 |
| 13 |
Đón / Thả Đà Lạt
|
7 giờ |
330 |
21.000.000 |
25.000.000 |
| 14 |
Đón / Thả Nha Trang
|
7 giờ |
450 |
23.000.000 |
28.000.000 |
| |
Đi tỉnh khác |
Liên hệ |
+ Lưu ý:
• Giá đã bao gồm xăng, tài xế. Chưa bao gồm VAT 8–10%, phí vệ sinh 500.000đ (khi dùng bia/rượu/champagne trên xe) và hoa trang trí (theo yêu cầu).
• Tiện ích miễn phí: nước suối, khăn lạnh, Wifi, USB, Bluetooth.
• Đặt cọc 50%. Hủy trước 3 ngày mất 50% cọc; hủy trước 1 ngày hoặc không sử dụng tính 100% hợp đồng.
• Đi tỉnh tối thiểu 4 giờ + phí tỉnh. Giá có thể thay đổi theo thời điểm và lộ trình.
2. Xe VIP - Xe Cao Cấp
Giá thuê xe Toyota Alphard & Mercedes S450 & V250
| STT |
Lộ trình |
Thời gian |
KM |
Mercedes
V250/ Vito |
Toyota
Alphard |
Mercedes
S450 |
| 1 |
Đón/ tiễn sb |
1,5 giờ |
15 |
2.400 |
3.000 |
3.500 |
| 2 |
City |
4 giờ |
50 |
4.500 |
6.000 |
7.000 |
| 3 |
City |
8 giờ |
80 |
6.000 |
8.500 |
10.000 |
| 4 |
City |
10 giờ |
100 |
7.000 |
9.500 |
12.000 |
|
Phát sinh |
1 giờ |
|
700 |
900 |
1.000 |
|
|
1 |
30 |
40 |
50 |
|
Đơn vị tính |
1.000 vnd |
***Phí đi tỉnh
| STT |
Lộ trình |
Thời gian |
KM |
Mercedes
V250/ Vito |
Toyota
Alphard |
Mercedes
S450 |
| 5 |
Đón / Thả Mộc Bài / Mỹ Tho |
2,5 giờ |
90 |
7.000 |
8.000 |
9.000 |
| 6 |
Đón / Thả Vũng Tàu / Hồ Chàm
|
3 giờ |
110 |
8.000 |
9.000 |
10.000 |
| 8 |
Đón / Thả Cần Thơ
|
4 giờ |
185 |
9.000 |
11.000 |
13.000 |
| 9 |
Đón / Thả Mũi Né
|
4 giờ |
220 |
11.000 |
13.000 |
15.000 |
| 10 |
Đón / Thả Đà Lạt
|
7 giờ |
330 |
12.500 |
15.000 |
17.000 |
| 11 |
Đón / Thả Nha Trang
|
7 giờ |
450 |
14.000 |
17.000 |
19.000 |
+ Lưu ý thuê xe Alphard/ Merc V :
• Giá đã bao gồm xăng xe và bảo hiểm hành khách. Chưa bao gồm VAT 8%, phí cầu đường, bến bãi, chi phí ăn nghỉ tài xế (100.000đ/ngày – 300.000đ/đêm ngày thường, 500.000đ/đêm lễ/Tết) .
• Tiện ích: nước suối + khăn lạnh (1 suất/người/ngày), Wifi, cổng sạc USB.
• Đặt cọc 50% giá trị hợp đồng (chuyển khoản hoặc tiền mặt).
• Hủy trước 3 ngày: mất 50% tiền cọc. Hủy trước 1 ngày hoặc xe đến nơi không sử dụng: tính 100% giá trị ngày hôm đó.
3. Limousine 9–12 chỗ & Bus Limousine
Saigon Limo - công ty cho thuê xe Limousine giá tốt tại Thành Phố Hồ Chí Minh: + cho thuê xe Ford Tourneo Limousine 7 chỗ.
+ cho thuê xe Ford Transit Dcar Limousine 9 chỗ - 10 chỗ. + cho thuê xe Huyndai Solati Limousine 9 - 10 - 12 chỗ / Dcar / AutoKingdom.
+ cho thuê xe Huyndai Solati Limousine 9 - 10 - VIP 2025. + cho thuê xe Bus Limousine 16 - 19 - 20 chỗ - Xe Limousine Hạng Thương Gia.
+ cho thuê xe Bus Limousine 22 chỗ - Xe Limousine Hạng Thương Gia.
Bảng giá cho thuê xe Limousine 9 - 10 chỗ - 12 - 18 - 20 - 22 chỗ
| STT |
Lộ trình |
Thời
gian |
KM |
Limo
9 chỗ
|
Solati Limo
VIP 9 chỗ
|
Limo
12 chỗ
|
Bus Limo
16 -22 chỗ
|
| 1 |
Đón / Tiễn SB |
1,5 giờ |
15 |
1.500 |
1.600 |
1.700 |
3.300 |
| 2 |
City |
4 giờ |
40 |
2.400 |
2.700 |
3.000 |
4.800 |
| 3 |
City |
10 giờ |
100 |
3.500 |
4.000 |
4.500 |
6.300 |
| 4 |
Mỹ Tho /Củ Chi |
10 giờ |
180 |
3.800 |
4.300 |
4.800 |
7.300 |
| 5 |
Vũng Tàu /Bến Tre /Tây Ninh /Hồ Tràm |
1 chiều |
130 |
3.500 |
4.000 |
4.300 |
7.300 |
| 6 |
1 ngày |
260 |
4.300 |
4.700 |
5.000 |
7.800 |
| 7 |
2 ngày |
330 |
7.500 |
8.000 |
8.500 |
13.000 |
| 8 |
Cần Thơ /Mũi Né /Cao Lãnh /Lagi |
1 chiều |
230 |
5.000 |
5.300 |
5.800 |
8.800 |
| 9 |
1 ngày |
450 |
5.300 |
5.800 |
6.300 |
9.500 |
| 10 |
2 ngày |
530 |
8.300 |
8.800 |
9.300 |
14.500 |
| 11 |
Châu Đốc /Rạch Giá |
1 ngày |
500 |
6.500 |
7.000 |
7.500 |
12.000 |
| 12 |
2 ngày |
560 |
9.000 |
9.500 |
10.000 |
16.000 |
| 13 |
Đà Lạt /Cà Mau /Hà Tiên/ Phan Rang |
1 chiều |
350 |
8.000 |
8.500 |
9.000 |
14.000 |
| 14 |
2 ngày |
660 |
11.000 |
11.500 |
12.000 |
18.000 |
| 15 |
3 ngày |
730 |
14.000 |
15.000 |
16.000 |
23.000 |
| 16 |
4 ngày |
800 |
17.000 |
18.000 |
19.000 |
28.000 |
| 17 |
/Buôn Mê Thuột |
1 chiều |
330 |
8.500 |
9.000 |
9.500 |
14.500 |
| 18 |
2 ngày |
730 |
11.000 |
11.500 |
12.000 |
18.000 |
| 19 |
3 ngày |
780 |
15.000 |
16.000 |
17.000 |
23.000 |
| 20 |
Nha Trang |
1 chiều |
1.000 |
9.000 |
10.000 |
11.000 |
15.000 |
| 21 |
3 ngày |
1.000 |
16.000 |
17.000 |
18.000 |
24.000 |
| 22 |
4 ngày |
1.100 |
19.000 |
20.000 |
21.000 |
29.000 |
| |
Phát sinh (áp dụng cho booking sau 4 tiếng) |
1 giờ |
|
200 |
250 |
300 |
350 |
| |
|
1 km |
15 |
17 |
18 |
22 |
| |
Đơn vị tính |
1.000 đ |
***Phí đi tỉnh khác
| STT |
Lộ trình |
Thời
gian |
KM |
Limo
9 chỗ
|
Solati Limo
VIP 9 chỗ
|
Limo
12 chỗ
|
Bus Limo
16 -22 chỗ
|
| 23 |
Phú Yên (Tuy Hòa) |
3 ngày |
1.250 |
20.000 |
21.000 |
22.000 |
28.000 |
| 24 |
4 ngày |
1.350 |
23.000 |
24.500 |
25.500 |
33.000 |
| 25 |
Bình Định (Qui Nhơn) |
3 ngày |
1.500 |
23.000 |
24.500 |
25.500 |
34.000 |
| 26 |
4 ngày |
1.600 |
26.000 |
28.000 |
29.000 |
39.000 |
| 27 |
Quảng Ngãi |
4 ngày |
1.800 |
28.500 |
30.000 |
31.000 |
42.000 |
| 28 |
5 ngày |
1.900 |
31.500 |
33.500 |
34.500 |
48.000 |
| 29 |
Đà Nẵng |
4 ngày |
2.100 |
31.500 |
33.500 |
34.500 |
48.000 |
| 30 |
5 ngày |
2.200 |
34.500 |
37.000 |
38.500 |
54.000 |
| 31 |
Huế |
5 ngày |
2.400 |
36.500 |
39.000 |
41.000 |
57.000 |
| 32 |
6 ngày |
2.500 |
40.000 |
43.000 |
44.500 |
62.000 |
| 33 |
Quảng Bình
(Tp Đồng Hới) |
7 ngày |
2.800 |
47.000 |
50.000 |
52.000 |
70.000 |
| 34 |
8 ngày |
2.900 |
50.500 |
54.000 |
56.000 |
75.000 |
| 35 |
Nghệ An
(Tp Vinh) |
9 ngày |
3.200 |
56.000 |
60.000 |
62.000 |
85.000 |
| 36 |
10 ngày |
3.300 |
60.000 |
64.000 |
66.000 |
90.000 |
| 37 |
Ninh Bình |
11 ngày |
3.500 |
65.000 |
69.000 |
71.000 |
98.000 |
| 38 |
12 ngày |
3.600 |
69.000 |
74.000 |
76.000 |
113.000 |
| 39 |
Hà Nội |
14 ngày |
4.800 |
80.000 |
85.000 |
89.000 |
130.000 |
| 40 |
15 ngày |
5.000 |
84.000 |
90.000 |
94.000 |
135.000 |
Lưu ý thuê xe Limousine du lịch:
• Giá đã bao gồm xăng xe và bảo hiểm hành khách. Chưa bao gồm VAT 8%, phí cầu đường, bến bãi. chi phí ăn nghỉ tài xế (100.000đ/ngày – 300.000đ/đêm ngày thường, 500.000đ/đêm lễ/Tết).
• Tiện ích: nước suối + khăn lạnh (1 suất/người/ngày), Wifi, cổng sạc USB. Chi phí ăn nghỉ tự túc của tài xế:
100.000 VNĐ/ngày, 300.000 VNĐ/đêm (ngày thường), 500.000 VNĐ/đêm (ngày lễ, Tết).
• Đặt cọc 50% giá trị hợp đồng (chuyển khoản hoặc tiền mặt).
• Hủy trước 3 ngày: mất 50% tiền cọc. Hủy trước 1 ngày hoặc xe đến nơi không sử dụng: tính 100% giá trị ngày hôm đó.
4. Các dòng xe cao cấp
Bảng giá cho thuê xe cao cấp tại Tp Hồ chí minh
| STT |
Lộ trình |
Thời gian |
KM |
Kia
Sedona |
Toyota
Camry |
Kia
Carnival |
| 1 |
Đón/Tiễn SB |
2 giờ |
20 |
1.200 |
1.300 |
1.400 |
| 2 |
City |
4 giờ |
40 |
1.800 |
2.000 |
2.200 |
| 3 |
8 giờ |
80 |
2.200 |
2.500 |
3.000 |
| 4 |
10 giờ |
100 |
2.700 |
3.000 |
3.300 |
| 5 |
Mỹ Tho |
10 giờ |
180 |
3.000 |
3.300 |
3.600 |
| 6 |
Vũng Tàu |
10 giờ |
230 |
3.300 |
3.600 |
4.000 |
| 7 |
2 ngày |
280 |
5.800 |
6.300 |
6.800 |
| 8 |
Hồ Tràm |
10 giờ |
280 |
3.500 |
3.900 |
4.300 |
| 9 |
2 ngày |
330 |
6.100 |
6.600 |
7.200 |
| |
|
1 km |
|
12 |
14 |
15 |
| |
Đơn vị tính : 1.000 đ |
Cần báo giá chính xác theo lộ trình của bạn? Gọi ngay: 0908.877.788 – 0907.797.783
Saigon Limo Information:
Chất lượng xe đảm bảo: Cung cấp xe đời mới, đúng theo thỏa thuận, hình ảnh thực tế khớp với xe thực tế khách hàng sử dụng.
Dịch vụ đúng giờ: Luôn đón khách đúng thời gian cam kết, đảm bảo không làm gián đoạn lịch trình của khách hàng.
Tài xế chuyên nghiệp: Đội ngũ tài xế lịch sự, nhiệt tình, có kinh nghiệm, lái xe an toàn và thông thạo cung đường.
Thanh toán linh hoạt: Hỗ trợ nhiều phương thức thanh toán tiện lợi như tiền mặt, chuyển khoản ngân hàng, quẹt thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
Giá cả minh bạch và cạnh tranh: Cam kết báo giá rõ ràng, không phí ẩn, mang đến mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
Hỗ trợ khách hàng tận tâm: Đội ngũ chăm sóc khách hàng sẵn sàng hỗ trợ 24/7, giải đáp thắc mắc và xử lý yêu cầu nhanh chóng.
Bảo hiểm và an toàn: Tất cả xe đều được bảo dưỡng định kỳ, có bảo hiểm đầy đủ để đảm bảo an tâm cho khách hàng trong suốt hành trình.